Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1941

Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 12, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/12/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 4/12/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/12/1941

Ngày 4/12/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/12/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Tân Tỵ (16/10/1941 âm lịch).

Ngày 4/12/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/12/1941 là thứ mấy?

Ngày 4/12/1941 là thứ năm.

Ngày 4/12/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/12/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›