Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2078

Thứ Bảy, ngày 2/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 11, 2078 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/11/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/2078

Ngày 5/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/11/2078 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Mậu Tuất (2/10/2078 âm lịch).

Ngày 5/11/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/11/2078 là thứ mấy?

Ngày 5/11/2078 là thứ bảy.

Ngày 5/11/2078 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/11/2078

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›