Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2078

Thứ Ba, ngày 26/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2078 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2078

Ngày 29/11/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/11/2078 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Mậu Tuất (26/10/2078 âm lịch).

Ngày 29/11/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/11/2078 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2078 là thứ ba.

Ngày 29/11/2078 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/11/2078

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›