Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2163

Chủ Nhật, ngày 6/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2163 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2163 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2163 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2163

Ngày 4/9/2163 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/2163 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Hợi (6/8/2163 âm lịch).

Ngày 4/9/2163 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/9/2163 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2163 là chủ nhật.

Ngày 4/9/2163 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2163

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›