Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2000

Thứ Hai, ngày 7/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2000 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nguy xấu)

Ngày 4/9/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2000

Ngày 4/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/2000 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Canh Thìn (7/8/2000 âm lịch).

Ngày 4/9/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/9/2000 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2000 là thứ hai.

Ngày 4/9/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›