Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2000

Chủ Nhật, ngày 27/8 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2000 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2000

Ngày 24/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/9/2000 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Canh Thìn (27/8/2000 âm lịch).

Ngày 24/9/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 24/9/2000 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2000 là chủ nhật.

Ngày 24/9/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/9/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›