Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2000

Thứ Bảy, ngày 3/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 9, 2000 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/2000 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 30/9/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/2000

Ngày 30/9/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/9/2000 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Canh Thìn (3/9/2000 âm lịch).

Ngày 30/9/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/9/2000 là thứ mấy?

Ngày 30/9/2000 là thứ bảy.

Ngày 30/9/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/9/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›