Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1938

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1938 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1938

Ngày 4/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/1938 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Mậu Dần (11/8/1938 âm lịch).

Ngày 4/9/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/9/1938 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1938 là chủ nhật.

Ngày 4/9/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›