Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1938

Thứ Hai, ngày 19/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1938 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1938

Ngày 12/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/9/1938 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Mậu Dần (19/8/1938 âm lịch).

Ngày 12/9/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/9/1938 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1938 là thứ hai.

Ngày 12/9/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›