Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1938

Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1938 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/9/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1938

Ngày 1/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/9/1938 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Dần (8/8/1938 âm lịch).

Ngày 1/9/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/9/1938 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1938 là thứ năm.

Ngày 1/9/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›