Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1913

Thứ Năm, ngày 4/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1913 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1913

Ngày 4/9/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/1913 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Quý Sửu (4/8/1913 âm lịch).

Ngày 4/9/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/9/1913 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1913 là thứ năm.

Ngày 4/9/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›