Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1913

Thứ Hai, ngày 29/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1913 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1913

Ngày 29/9/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/9/1913 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Sửu (29/8/1913 âm lịch).

Ngày 29/9/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/9/1913 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1913 là thứ hai.

Ngày 29/9/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›