Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1913

Chủ Nhật, ngày 28/8 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1913 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1913

Ngày 28/9/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/9/1913 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Quý Sửu (28/8/1913 âm lịch).

Ngày 28/9/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/9/1913 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1913 là chủ nhật.

Ngày 28/9/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›