Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2143

Chủ Nhật, ngày 24/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 8, 2143 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/8/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/2143

Ngày 4/8/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/8/2143 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Quý Mão (24/6/2143 âm lịch).

Ngày 4/8/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/8/2143 là thứ mấy?

Ngày 4/8/2143 là chủ nhật.

Ngày 4/8/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/8/2143

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›