Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2049

Chủ Nhật, ngày 5/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2049 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2049

Ngày 4/7/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/7/2049 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (5/6/2049 âm lịch).

Ngày 4/7/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/7/2049 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2049 là chủ nhật.

Ngày 4/7/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/7/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›