Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2049

Thứ Năm, ngày 23/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 7, 2049 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/7/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/2049

Ngày 22/7/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/7/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (23/6/2049 âm lịch).

Ngày 22/7/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/7/2049 là thứ mấy?

Ngày 22/7/2049 là thứ năm.

Ngày 22/7/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/7/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›