Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2049

Thứ Bảy, ngày 18/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 7, 2049 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/2049

Ngày 17/7/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/7/2049 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (18/6/2049 âm lịch).

Ngày 17/7/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 17/7/2049 là thứ mấy?

Ngày 17/7/2049 là thứ bảy.

Ngày 17/7/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/7/2049

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›