Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1952

Thứ Sáu, ngày 13/5 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1952 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Năm (nhuận) (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1952 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)

Ngày 4/7/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1952

Ngày 4/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1952 dương lịch là ngày 13 tháng Năm (nhuận) năm Nhâm Thìn (13/5/1952 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 4/7/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/7/1952 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1952 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1952 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/7/1952

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›