Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1952

Thứ Năm, ngày 10/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1952 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1952

Ngày 31/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/7/1952 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Nhâm Thìn (10/6/1952 âm lịch).

Ngày 31/7/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/7/1952 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1952 là thứ năm.

Ngày 31/7/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1952

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›