Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1952

Thứ Sáu, ngày 4/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1952 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1952

Ngày 25/7/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/1952 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Nhâm Thìn (4/6/1952 âm lịch).

Ngày 25/7/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/7/1952 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1952 là thứ sáu.

Ngày 25/7/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1952

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›