Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 1/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1989

Ngày 4/6/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/6/1989 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (1/5/1989 âm lịch).

Ngày 4/6/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/6/1989 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1989 là chủ nhật.

Ngày 4/6/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›