Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 8/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/6/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1989

Ngày 11/6/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/6/1989 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (8/5/1989 âm lịch).

Ngày 11/6/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/6/1989 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1989 là chủ nhật.

Ngày 11/6/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›