Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 29/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1989

Ngày 2/6/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/6/1989 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Kỷ Tỵ (29/4/1989 âm lịch).

Ngày 2/6/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/6/1989 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1989 là thứ sáu.

Ngày 2/6/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›