Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1959

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1959

Ngày 4/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/1959 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Hợi (28/4/1959 âm lịch).

Ngày 4/6/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/6/1959 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1959 là thứ năm.

Ngày 4/6/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›