Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1959

Thứ Hai, ngày 10/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 6, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/6/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/1959

Ngày 15/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/6/1959 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Kỷ Hợi (10/5/1959 âm lịch).

Ngày 15/6/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/6/1959 là thứ mấy?

Ngày 15/6/1959 là thứ hai.

Ngày 15/6/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/6/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›