Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1959

Thứ Ba, ngày 11/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1959

Ngày 16/6/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/6/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Kỷ Hợi (11/5/1959 âm lịch).

Ngày 16/6/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/6/1959 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1959 là thứ ba.

Ngày 16/6/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›