Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 2/5 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1905

Ngày 4/6/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/6/1905 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Ất Tỵ (2/5/1905 âm lịch).

Ngày 4/6/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/6/1905 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1905 là chủ nhật.

Ngày 4/6/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›