Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2050

Thứ Tư, ngày 14/3 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2050 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/5/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2050

Ngày 4/5/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/5/2050 dương lịch là ngày 14 tháng Ba (nhuận) năm Canh Ngọ (14/3/2050 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 4/5/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/5/2050 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2050 là thứ tư.

Ngày 4/5/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/5/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›