Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2050

Thứ Ba, ngày 27/3 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 5, 2050 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/5/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/2050

Ngày 17/5/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/5/2050 dương lịch là ngày 27 tháng Ba (nhuận) năm Canh Ngọ (27/3/2050 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 17/5/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/5/2050 là thứ mấy?

Ngày 17/5/2050 là thứ ba.

Ngày 17/5/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/5/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›