Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2050

Thứ Sáu, ngày 23/3 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 5, 2050 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/2050

Ngày 13/5/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/5/2050 dương lịch là ngày 23 tháng Ba (nhuận) năm Canh Ngọ (23/3/2050 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/5/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/5/2050 là thứ mấy?

Ngày 13/5/2050 là thứ sáu.

Ngày 13/5/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/5/2050

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›