Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 19/2 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Vị
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 4/4/2037 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Đinh Tỵ (19/2/2037 âm lịch).
Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm đản sinh.
Ngày 4/4/2037 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày vía Quán Thế Âm đản sinh là một trong ba ngày vía Quan Âm trong năm, gắn với việc tưởng niệm Bồ Tát trong truyền thống Phật giáo.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.