Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 10/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Sáu, ngày 24/4/2037 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Đinh Tỵ (10/3/2037 âm lịch).
Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày 24/4/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày tưởng nhớ các Vua Hùng, thể hiện truyền thống hướng về cội nguồn của người Việt.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.