Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/4/2037 (11/3 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 11/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 4, 2037 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/4/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/2037

Ngày 25/4/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/4/2037 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Đinh Tỵ (11/3/2037 âm lịch).

Ngày 25/4/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/4/2037 là thứ mấy?

Ngày 25/4/2037 là thứ bảy.

Ngày 25/4/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.