Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 18/2 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 3/4/2037 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Đinh Tỵ (18/2/2037 âm lịch).
Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 3/4/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.