Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2123

Thứ Năm, ngày 9/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2123 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2123 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2123 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2123

Ngày 4/2/2123 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/2/2123 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Quý Mùi (9/1/2123 âm lịch).

Ngày 4/2/2123 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/2/2123 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2123 là thứ năm.

Ngày 4/2/2123 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2123

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›