Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2123

Thứ Năm, ngày 16/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2123 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2123 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2123 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2123

Ngày 11/2/2123 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2123 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Mùi (16/1/2123 âm lịch).

Ngày 11/2/2123 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/2/2123 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2123 là thứ năm.

Ngày 11/2/2123 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2123

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›