Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2110

Thứ Ba, ngày 16/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2110 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2110 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2110 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2110

Ngày 4/2/2110 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/2/2110 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (16/12/2109 âm lịch).

Ngày 4/2/2110 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/2/2110 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2110 là thứ ba.

Ngày 4/2/2110 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2110

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›