Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2110

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 13 Tháng 2, 2110 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/2/2110 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/2110 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/2110

Ngày 13/2/2110 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/2/2110 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (25/12/2109 âm lịch).

Ngày 13/2/2110 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/2/2110 là thứ mấy?

Ngày 13/2/2110 là thứ năm.

Ngày 13/2/2110 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/2110

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›