Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2049

Thứ Năm, ngày 3/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2049 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2049

Ngày 4/2/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/2/2049 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (3/1/2049 âm lịch).

Ngày 4/2/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 4/2/2049 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2049 là thứ năm.

Ngày 4/2/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›