Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 2049

Thứ Tư, ngày 23/1 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 2, 2049 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/2/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 24/2/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/2/2049

Ngày 24/2/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/2/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (23/1/2049 âm lịch).

Ngày 24/2/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 24/2/2049 là thứ mấy?

Ngày 24/2/2049 là thứ tư.

Ngày 24/2/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/2/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›