Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 15/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 12, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/12/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 4/12/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/12/1949

Ngày 4/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/12/1949 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Sửu (15/10/1949 âm lịch).

Ngày 4/12/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/12/1949 là thứ mấy?

Ngày 4/12/1949 là chủ nhật.

Ngày 4/12/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/12/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›