Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 1949

Thứ Tư, ngày 25/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 12, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/12/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 14/12/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/12/1949

Ngày 14/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/12/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Kỷ Sửu (25/10/1949 âm lịch).

Ngày 14/12/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/12/1949 là thứ mấy?

Ngày 14/12/1949 là thứ tư.

Ngày 14/12/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/12/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›