Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2088

Thứ Hai, ngày 20/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 4 Tháng 10, 2088 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/10/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 4/10/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/10/2088

Ngày 4/10/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/10/2088 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Mậu Thân (20/8/2088 âm lịch).

Ngày 4/10/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/10/2088 là thứ mấy?

Ngày 4/10/2088 là thứ hai.

Ngày 4/10/2088 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/10/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›