Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/1/2183 (11/12 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 11/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2183 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/2183 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2183 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2183

Ngày 4/1/2183 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/1/2183 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (11/12/2182 âm lịch).

Ngày 4/1/2183 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/1/2183 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2183 là thứ bảy.

Ngày 4/1/2183 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2183

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›