Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1965

Thứ Hai, ngày 2/12 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1965 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1965

Ngày 4/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/1/1965 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Thìn (2/12/1964 âm lịch).

Ngày 4/1/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/1/1965 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1965 là thứ hai.

Ngày 4/1/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1965

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›