Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1965

Chủ Nhật, ngày 15/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 17 Tháng 1, 1965 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/1/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/1965

Ngày 17/1/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/1/1965 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Giáp Thìn (15/12/1964 âm lịch).

Ngày 17/1/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 17/1/1965 là thứ mấy?

Ngày 17/1/1965 là chủ nhật.

Ngày 17/1/1965 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/1/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›