Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2003

Thứ Sáu, ngày 7/10 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 31 Tháng 10, 2003 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Lâu

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/10/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/2003

Ngày 31/10/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/10/2003 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Quý Mùi (7/10/2003 âm lịch).

Ngày 31/10/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/2003 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2003 là thứ sáu.

Ngày 31/10/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/2003

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›