Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2003

Thứ Tư, ngày 27/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 22 Tháng 10, 2003 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/10/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/2003

Ngày 22/10/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/10/2003 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Quý Mùi (27/9/2003 âm lịch).

Ngày 22/10/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/10/2003 là thứ mấy?

Ngày 22/10/2003 là thứ tư.

Ngày 22/10/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/10/2003

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›