Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2054

Thứ Bảy, ngày 23/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 1, 2054 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/1/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/2054

Ngày 31/1/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/1/2054 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Quý Dậu (23/12/2053 âm lịch).

Ngày 31/1/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 31/1/2054 là thứ mấy?

Ngày 31/1/2054 là thứ bảy.

Ngày 31/1/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/1/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›