Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2054

Thứ Sáu, ngày 22/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 1, 2054 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/1/2054 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 30/1/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/2054

Ngày 30/1/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/1/2054 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Quý Dậu (22/12/2053 âm lịch).

Ngày 30/1/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/1/2054 là thứ mấy?

Ngày 30/1/2054 là thứ sáu.

Ngày 30/1/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/1/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›